Hình nền cho leaf-nosed bat
BeDict Logo

leaf-nosed bat

/ˈliːfˌnoʊzd bæːt/

Định nghĩa

noun

Dơi mũi lá.

Ví dụ :

Con dơi mũi lá, với cái mõm nhọn đặc trưng, lặng lẽ bay vào hang.